logo-img

Thông báo

Bài học

Unit 2: City life

course-meta
Người học

Tổng lượt xem

544

Bình luận

0

Ngày đăng bài

20/03/21 03:22:48

Mô tả

UNIT 2: CITY LIFE


1. GETTING STARTED

How is your city?
(Thành phố của bạn thế nào?) 

→ Click vào "Bắt đầu học" để vào xem và nghe video hội thoại

Trang: Hi, Ben. Sorry I couldn't get online earlier. I got stuck in a traffic jam and came home late

Ben: No problem, Trang. Did you go by bus?

Trang: No. My dad picked me up. I rarely use the bus. It's slow and packed with people.

Ben: I mostly get around by underground. It’s more reliable than the bus.

Trang: That's great.

Ben: But traffic congestion is terrible in London. You know, the more crowded the city gets, the more congested the streets are.

Trang: Yeah... and the more polluted they may become. There's a construction site in my neighbourhood. It's dusty, so people easily get itchy eyes.

Ben: It must be noisy, too. The noise probably makes people feel stressed sometimes.

Trang: That's right. But new buildings make the city look modern and attractive. Do you remember the grand building downtown?

Ben: Of course. How's it now? When I left Viet Nam, they nearly finished it.

Trang: Well, it's now a shopping mall. Teens like it because it's modern and fun.

Ben: Do you often go there?

Trang: Sometimes. I watch movies there with my sister. I want to go there more often, but it's a bit pricey.

Ben: It's expensive here in London, too...

Tạm dịch:

Trang: Chào Ben. Xin lỗi tôi không thể trực tuyến sớm hơn. Tôi bị kẹt xe và về nhà muộn

Ben: Không sao đâu Trang. Bạn đã đi bằng xe buýt phải không?

Trang: Không. Bố tôi đón tôi. Tôi hiếm khi sử dụng xe buýt. Nó chậm và chật cứng người.

Ben: Tôi chủ yếu di chuyển bằng tàu điện ngầm. Nó đáng tin cậy hơn xe buýt.

Trang: Tuyệt vời.

Ben: Nhưng tình trạng tắc nghẽn giao thông ở London rất khủng khiếp. Bạn biết đấy, thành phố càng đông đúc thì đường phố càng tắc nghẽn.

Trang: Ừ... và chúng càng trở nên ô nhiễm hơn. Có một công trường xây dựng ở khu vực tôi ở. Nơi đây bụi bặm nên người ta dễ bị ngứa mắt.

Ben: Chắc cũng ồn ào lắm. Tiếng ồn có lẽ đôi khi khiến người ta cảm thấy căng thẳng.

Trang: Đúng rồi. Nhưng những tòa nhà mới làm cho thành phố trông hiện đại và hấp dẫn. Bạn có nhớ tòa nhà lớn ở trung tâm thành phố không?

Ben: Tất nhiên rồi. Bây giờ thế nào rồi? Khi tôi rời Việt Nam, họ đã gần hoàn thành nó.

Trang: À, bây giờ nó là một trung tâm mua sắm. Thanh thiếu niên thích nó vì nó hiện đại và vui nhộn.

Ben: Bạn có thường đến đó không?

Trang: Thỉnh thoảng. Tôi xem phim ở đó với chị tôi. Tôi muốn đến đó thường xuyên hơn, nhưng nó hơi đắt.

Ben: Ở Luân Đôn này cũng đắt lắm...

2. VOCABULARY: Từ ngữ về cuộc sống thành phố

  1. fabulous (adj) /ˈfæbjələs/: tuyệt vời, tuyệt diệu
  2. reliable (adj) /rɪˈlaɪəbl/: đáng tin cậy
  3. metropolitan (adj) /ˌmetrəˈpɒlɪtən/: (thuộc về) đô thị, thu phu
  4. multicultural (adj) /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/: đa văn hóa
  5. variety (n) /vəˈraɪəti/: sự phong phu, đa dạng
  6. grow up (ph.v) /ɡrəʊ ʌp/: lớn lên, trưởng thành
  7. packed (adj) /pækt/: chật ních người
  8. urban (adj) /ˈɜːbən/: (thuộc) đô thị, thành thị
  9. Oceania (n) /ˌəʊsiˈɑːniə/: châu Đại Dương
  10. medium-sized (adj) /ˈmiːdiəm-saɪzd/: cỡ vừa, cỡ trung
  11. forbidden (adj) /fəˈbɪdn/: bị cấm
  12. easy-going (adj) /ˈiːzi-ˈɡəʊɪŋ/: thoải mái, dễ tính
  13. downtown (adj) /ˌdaʊnˈtaʊn/: (thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại
  14. skyscraper (n) /ˈskaɪskreɪpə/: nhà cao chọc trời
  15. stuck (adj) /stʌk/: mắc ket, không di chuyển đươc
  16. wander (v) /ˈwɒndə/: đi lang thang
  17. affordable (adj) /əˈfɔːdəbl/: (giá cả) phải chăng
  18. conduct (v) /kənˈdʌkt/: thực hiện
  19. determine (v) /dɪˈtɜːmɪn/: xác định
  20. factor (n) /ˈfæktə/: yếu tố
  21. confl ict (n) /ˈkɒnfl ɪkt/: xung đột
  22. indicator (n) /ˈɪndɪkeɪtə/: chỉ số
  23. asset (n) /ˈæset/: tài sản
  24. urban sprawl /ˈɜːbən sprɔːl/: sự đô thị hóa
  25. index (n) /ˈɪndeks/: chỉ số
  26. metro (n) /ˈmetrəʊ/: tàu điện ngầm
  27. dweller (n) /ˈdwelə/: cư dân
  28. negative (adj) /ˈneɡətɪv/: tiêu cực
  29. for the time being /fə(r) ðə taɪm ˈbiːɪŋ/: hiện thời, trong lúc này

 

Bài học

Đánh giá người dùng

5

1 Ratings
100%
0%
0%
0%
0%
image not found
Unit 2: City life
  • Bài học
    1
  • Lượt xem
    544
  • Bình luận
    0
  • Đánh giá
  • Ngày
    20/03/2021 03:48:22
Register ZALO