logo-img

Thông báo

Bài học

Unit 9: World Englishes

course-meta
Người học

Tổng lượt xem

491

Bình luận

0

Ngày đăng bài

20/03/21 03:30:59

Mô tả

UNIT 9: WORLD ENGLISHES


1. GETTING STARTED

What do you mean?
(Ý bạn là gì?) 

→ Click vào "Bắt đầu học" để vào xem và nghe video hội thoại

Teacher: Hi class. I'd like to introduce an exchange student who comes from New York. Welcome Jack!

Students: Hello, Jack. Nice to meet you.

Jack: Nice to meet you all. This is my first time in Viet Nam.

Teacher: Now you can ask Jack any questions you would like to ask.

Phong: Do American students wear school uniforms every day, Jack?

Jack: No, most American students don't wear school uniforms. Most students at my school wear pants and T-shirts.

Phong: What do you mean by 'pants', Jack?

Jack: Ah, I mean trousers. In American English, 'pants' mean 'trousers'.

Phong: I see.

Teacher: Yeah, there are some differences in vocabulary between American English and British English. Are there any more questions?

Mi: Yes. I want to know about the students in your school. Are all of you American? And do all of you speak English?

Jack: Good question. Most of us are American, but some are immigrants from other countries like Viet Nam, India, and Mexico. Their first language is not English, but they all speak English at school.

Mi: That's interesting!

Tạm dịch:

Thầy: Chào cả lớp. Tôi muốn giới thiệu một sinh viên trao đổi đến từ New York. Chào mừng Jack!

Học sinh: Xin chào, Jack. Rất vui được gặp bạn.

Jack: Rất vui được gặp tất cả các bạn. Đây là lần đầu tiên tôi đến Việt Nam.

Giáo viên: Bây giờ các em có thể hỏi Jack bất kỳ câu hỏi nào các em muốn hỏi.

Phong: Học sinh Mỹ có mặc đồng phục học sinh hàng ngày không Jack?

Jack: Không, hầu hết học sinh Mỹ không mặc đồng phục. Hầu hết học sinh ở trường tôi đều mặc quần và áo phông.

Phong: Ý bạn là gì khi nói 'quần', Jack?

Jack: À, ý tôi là quần dài. Trong tiếng Anh Mỹ, 'pants' có nghĩa là 'quần dài'.

Phong: Tôi hiểu rồi.

Giáo viên: Vâng, có một số khác biệt về từ vựng giữa tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh. Còn có câu hỏi nào nữa không?

Mi: Vâng. Tôi muốn biết về các học sinh trong trường của bạn. Tất cả các bạn đều là người Mỹ phải không? Và tất cả các bạn đều nói được tiếng Anh phải không?

Jack: Câu hỏi hay. Hầu hết chúng tôi là người Mỹ, nhưng một số là người nhập cư từ các nước khác như Việt Nam, Ấn Độ và Mexico. Ngôn ngữ đầu tiên của họ không phải là tiếng Anh nhưng họ đều nói tiếng Anh ở trường.

Mi: Thật thú vị!

2. VOCABULARY: Từ ngữ về chủ đề ngôn ngữ, cách học và sử dụng ngôn ngữ.

  1. accent (n) /ˈæksent/: giọng điệu
  2. bilingual (adj) /ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/: người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng
  3. dialect (n) /ˈdaɪəlekt/ tiếng địa phương
  4. dominance (n) /ˈdɒmɪnəns/ chiếm ưu thế
  5. establishment (n) /ɪˈstæblɪʃmənt/ việc thành lập, thiết lập
  6. factor (n) /ˈfæktə(r)/ yếu tố
  7. get by in (a language) (v) /get baɪ ɪn/:  cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có
  8. global (adj) /ˈɡləʊbl/: toàn cầu
  9. flexibility (n) /ˌfl eksəˈbɪləti/: tính linh hoạt
  10. fluent (adj) /ˈfl uːənt/: trôi chảy
  11. imitate (v) /ˈɪmɪteɪt/: bắt chước
  12. immersion school (n) /ɪˈmɜːʃn skuːl/: trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn
  13. massive (adj) /ˈmæsɪv/:  to lớn
  14. mother tongue (n) /ˈmʌðə tʌŋ/: tiếng mẹ đẻ
  15. mutinational (adj) /ˈmʌːtiˈnæʃnəl/: đa quốc gia
  16. off cial (adj) /əˈfɪʃl/: (thuộc về) hành chính; chính thức
  17. openness (n) /ˈəʊpənnəs/ độ mở
  18. operate (v) /ˈɒpəreɪt/ đóng vai trò
  19. pick up (a language) (v) /pɪk ʌp/: học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên từ môi trường xung quanh
  20. punctual (adj) /ˈpʌŋktʃuəl/: đúng giờ
  21. rusty (adj) /ˈrʌsti/: giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng
  22. simplicity (n) /sɪmˈplɪsəti/: sự đơn giản
  23. variety (n) /vəˈraɪəti/: thể loại

 

 
 

Bài học

Đánh giá người dùng

5

2 Ratings
100%
0%
0%
0%
0%
image not found
Unit 9: World Englishes
  • Bài học
    1
  • Lượt xem
    491
  • Bình luận
    0
  • Đánh giá
  • Ngày
    20/03/2021 03:59:30
Register ZALO