logo-img

Thông báo

Bài học

CHUYÊN ĐỀ 23: CỤM TỪ CỐ ĐỊNH

CHUYÊN ĐỀ 23: CỤM TỪ CỐ ĐỊNH

course-meta
Người học

Tổng lượt xem

661

Bình luận

0

Ngày đăng bài

08/11/22 06:33:17

Mô tả

CỤM TỪ CỐ ĐỊNH

 

 

Cụm từ cố định trong tiếng Anh

Cụm từ cố định trong tiếng Anh


Cụm từ cố định là gì?

Cụm từ cố định hay còn gọi là Collocation là 1 nhóm từ luôn được kết hợp với nhau, theo đúng thứ tự và thói quen của người bản ngữ.

Những cụm cố định thường dùng

STT
CỤM TỪ
NGHĨA
1
▪ A recipe for a disaster
▪ cách dẫn đến sự hỗn loạn, thảm họa
2
▪ A roaring success
▪ một thành công lớn, vang dội
3
▪ A stroke of luck
▪ dịp may bất ngờ
4
▪ Above the law
▪ đứng trên luật pháp
5
▪ Alive and kicking
▪ còn sống và rất khỏe mạnh, tràn đầy sức sống
6
▪ Alleviate suffering
▪ giảm bớt đau đớn, khổ sở
7
▪ At a standstill
▪ bị bế tắc, ngưng lại
8
▪ At all hours
▪ bất cứ khi nào
9
▪ At death’s door
▪ bên ngưỡng cửa của tử thần, hấp hối, gần chết
10
▪ At odds
▪ gây sự bất hòa
11
▪ At one’s disposal
▪ tùy ý sử dụng
12
▪ Back to the drawing board
▪ quay lại từ đầu để chuẩn bị một kế hoạch mới vì kế hoạch trước đã thất bại
13
▪ Bare necessity
▪ nhu yếu phẩm cơ bản(thức ăn, thuốc men,...)
14
▪ Be a big fish in a small pond
▪ một nhân vật quan trọng và có ảnh hưởng trong một cộng đông nhỏ hay phạm vi hẹp
15
▪ Be a pack of lies
▪ toàn là lời dối trá
16
▪ Be awfully tired
▪ vô cùng mệt mỏi
17
▪ Be deep in something
▪ ngập sâu vào, mải mê, đắm chìm vào cái gì
18
▪ Be in sb's good/bad books
▪ được yêu thích/bị người nào ghét, có tên trong sổ đen của ai
19
▪ Be in the public eye
▪ trước mắt công chúng, bị dư luận soi xét
20
▪ Be in the right frame of mind
▪ đang trong tâm trạng tốt, thích hợp
21
▪ Be keenly interested in something
▪ rất thích, quan tâm điêu gì
22
▪ Be made redundant
▪ bị sa thải
23
▪ Be on the level
▪ thật thà, chân thật, nói điều thật
24
▪ Be part and parcel
▪ phần cơ bản, quan trọng, thiết yếu
25
▪ Be put on probation
▪ chịu án treo, đang trong thời gian quản chế
26
▪ Be terminally ill
▪ bị bệnh nan y, vô phương cứu chữa
27
▪ Be wide awake
▪ hoàn toàn tỉnh táo
28
▪ Begin from scratch
▪ bắt đầu từ đầu, từ con số không
29
▪ Bite your tongue
▪ giữ im lặng, nhẫn nhịn không nói điều gì
30
▪ Box - top
▪ phòng vé
31
▪ Brain drain
▪ chảy máu chất xám
32
▪ Breach of contract
▪ vi phạm hợp đồng
33
▪ Break into the market
▪ thâm nhập thị trường
34
▪ break the ice
▪ làm cho người chưa gặp bao giờ cảm thấy thoải mái và bắt đầu nói chuyện với nhau.
35
▪ Brink of collapse
▪ bờ vực phá sản, sụp đổ
36
▪ By the same token
▪ vì lẽ ấy, đông thời
37
▪ Capacity for something
▪ năng lực, khả năng làm gì
38
▪ Catch a glimpse of something
▪ nhìn thoáng qua, lướt qua
39
▪ Clap/lay/set eyes on sb/sth
▪ Để ý, để mắt cái gì/ai đó ngay từ lần đầu gặp
40
▪ Come to pass
▪ xảy ra như dự định
41
▪ Con (someone) out of sth
▪ lừa gạt ai đó
42
▪ Continuously throughout the night
▪ liên tục suốt đêm
43
▪ Corporal punishment
▪ hình phạt về thể xác, hành hạ thê xác
44
▪ Cost the earth
▪ chi phí đắt đỏ, tốn kém
45
▪ Count something on (the fingers of) one hand
▪ điều gì đó mà xảy ra rất hiếm hoặc tồn tại với số lượng rất nhỏ
46
▪ Creaking board
▪ tấm ván kẽo kẹt
47
▪ Dead-end job
▪ một công việc không có thăng tiến, triển vọng
48
▪ Do somebody a good/bad turn
▪ làm điều gì đó giúp đỡ hoặc có hại cho ai
49
▪ Do something by the book = to obey the rules while doing something
▪ tuân thủ luật lệ
50
▪ Drive somebody to something
▪ dồn ai vào thế bí phải làm gì


Xêm thêm - Bảng "Những cụm động từ cố định"

Bài học

Đánh giá người dùng

0

0 Ratings
0%
0%
0%
0%
0%
image not found
CHUYÊN ĐỀ 23: CỤM TỪ CỐ ĐỊNH
  • Bài học
    0
  • Lượt xem
    661
  • Bình luận
    0
  • Đánh giá
  • Ngày
    08/11/2022 06:17:33
ZALO