logo-img

Thông báo

Bài học

CHUYÊN ĐỀ 24: THÀNH NGỮ

CHUYÊN ĐỀ 24: THÀNH NGỮ

course-meta
Người học

Tổng lượt xem

605

Bình luận

0

Ngày đăng bài

08/11/22 06:34:34

Mô tả

THÀNH NGỮ

 

 

Thành ngữ trong tiếng Anh

Thành ngữ trong tiếng Anh

Thành ngữ trong tiếng Anh (Idioms) được tạo nên bởi các từ, cụm từ, khái niệm quen thuộc thường gặp trong cuộc sống, nhưng về mặt ý nghĩa thành ngữ tiếng Anh lại mang tính đặc thù riêng, không thể giải thích một cách đơn giản bằng nghĩa của các từ tạo nên nó. Hay nói cách khác, thành ngữ tiếng Anh là những cụm từ cố định, có nghĩa khác với nghĩa đen của cụm từ.

Một số thành ngữ thường sử dụng

STT
THÀNH NGỮ
NGHĨA
1
▪ A breath for fresh air
▪ một luồng sinh khí mới
2
▪ A month of Sundays
▪ rất lâu, hiếm khi xảy ra
3
▪ A slap on the wrist
▪ sự khiển trách nhẹ nhàng
4
▪ A streak of luck
▪ một chuỗi may mắn liên tiếp
5
▪ A sweet tooth
▪ một người hảo ngọt, rất thích ăn đồ ngọt
6
▪ A whole new ball game
▪ một tình huống hoàn toàn khác lúc trước, cục diện hoàn toàn mới
7
▪ A wolf in sheep’s clothing
▪ cáo già đóng giả cừu non, người có lòng dạ xấu xa bên trong mà vẻ bên ngoài lại đàng hoàng, tử tế
8
▪ Absence makes your heart grow fonder
▪ càng xa càng nhớ
9
▪ Apples and oranges
▪ ý nói hai vật so sánh rất khác nhau, khác nhau một trời một vực
10
▪ As drunk as drunk
▪ uống say mèm
11
▪ Bachelor party
▪ bữa tiệc dành cho những người đàn ông sắp lấy vợ, tiệc độc thân
12
▪ Back the wrong horse
▪ đưa ra quyết định sai, ủng hộ sai người/cái gì
13
▪ Bare one’s teeth
▪ nhe răng những lúc giận dữ
14
▪ Be back on your feet
▪ hồi phục, khỏe mạnh trở lại sau một thời gian đau ốm
15
▪ Be backing up the wrong tree
▪ tìm cách giải quyết một vấn đề bằng cách sai lầm
16
▪ Be fresh as a daisy
▪ tràn đầy năng lượng
17
▪ Be in knots
▪ dạ dày cảm thấy căng và khó chịu vì bạn quá lo lắng hoặc phấn khích
18
▪ Be in the dark
▪ không được thông báo về những điều cần biết, mù tịt
19
▪ Be off the mark
▪ không đúng, sai
20
▪ Be out of your depth
▪ trong tình thế khó khăn
21
▪ Beauty is only skin deep
▪ tốt gỗ hơn tốt nước sơn
22
▪ Bed of nails
▪ một tình huống khó khăn
23
▪ Best thing since sliced bread
▪ một cái gì/ người nào đó rất tốt, quan trọng hay hữu ích
24
▪ Big guns
▪ người quan trọng hay có quyền lực
25
▪ Birds of a feather
▪ người có tính cách giống nhau,
26
▪ Bite off more than you can chew
▪ cố gắng làm điều gì đó mà quá khó với bạn
27
▪ Bite the bullet
▪ nhẫn nhục chịu đựng, ngậm đắng nuốt cay
28
▪ Blood is thicker than water
▪ một giọt máu đào hơn ao nước lã
29
▪ Blow someone a kiss
▪ hôn lên tay
30
▪ Blow the whistle on someone/sth
▪ tự thú, báo cáo
31
▪ Boil the ocean
▪ lãng phí thời gian, không đáng làm, không thể làm được
32
▪ Break a new ground
▪ phát hiện ra cái gì mới
33
▪ Break out in a cold sweat
▪ đột nhiên trở nên lo lắng, sợ hãi
34
▪ Bull's eye
▪ điểm đen (môn bắn súng]
35
▪ Buy time
▪ câu giờ
36
▪ Change hands
▪ đổi chủ, đổi quyền sở hữu
37
▪ Child support
▪ trự cấp nuôi con
38
▪ Close/shut the door on sth
▪ không xét đến việc gì, làm cho không có khả năng thực hiện được
39
▪ Come to a head
▪ đạt đến đỉnh điểm
40
▪ Cook the books
▪ thay đổi số liệu một cách bất hợp pháp
41
▪ Cool one's heels
▪ đứng chờ mỏi chân
42
▪ Cut corners
▪ đi tắt, đốt cháy giai đoạn
43
▪ Do (someone) a good turn
▪ làm điều gì đó giúp đỡ người khác
44
▪ Do time
▪ ngồi tù
45
▪ Don’t let the fox guard the henhouse
▪ giao trứng cho ác
46
▪ Down - and - out
▪ sa cơ thất thế
47
▪ Down in the dump
▪ không vui
48
▪ Dressed to kill
▪ ăn mặc rất đẹp, sành điệu
49
▪ Drive a hard bargain
▪ mong đợi nhận lại rất nhiều điều gì từ những gì hạp đã làm
50
▪ Drop a ball
▪ gây ra lỗi, mắc lỗi do làm điều gì ngu ngốc


Xem thêm - Bảng "Những thành ngữ thường xuyên được sử dụng"

Bài học

Đánh giá người dùng

0

0 Ratings
0%
0%
0%
0%
0%
image not found
CHUYÊN ĐỀ 24: THÀNH NGỮ
  • Bài học
    0
  • Lượt xem
    605
  • Bình luận
    0
  • Đánh giá
  • Ngày
    08/11/2022 06:34:34
ZALO